Buổi
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
Thứ bảy
|
Chủ nhật
|
Tuần 2
|
04/10
|
05/10
|
||||
Sáng
|
Toán
(9h30->11h)
|
Vật Lý
(7h30->11h)
|
||||
Chiều
|
Toán
(13h->15h30)
|
|||||
Tối
|
Hóa
(18h->21h)
|
|||||
Tuần 3
|
07/10
|
08/10
|
09/10
|
10/10
|
11/10
|
12/10
|
Sáng
|
Vật Lý
(7h30->9h30)
Toán
(9h30->11h)
|
Vật Lý
(7h30->11h)
|
||||
Chiều
|
Toán
(13h->15h30)
|
|||||
Tối
|
Vật Lý
(18h30->20h30)
|
Toán
(18h->21h)
|
Hóa
(18h->21h)
|
Toán
(17h->18h30)
|
Hóa
(18h->21h)
|
|
Tuần 3
|
14/10
|
15/10
|
16/10
|
17/10
|
18/10
|
19/10
|
Sáng
|
GV ĐH Kinh tế TpHCM giảng
(10 tiết)
|
GV ĐH Kinh tế TpHCM giảng
(10 tiết)
|
||||
Chiều
|
||||||
Tối
|
Toán
(18h->21h)
|
Hóa
(18h->21h)
|
Toán
(17h->18h30)
|
Hóa
(18h->21h)
|
||
Tuần 4
|
21/10
|
22/10
|
23/10
|
24/10
|
25/10
|
26/10
|
Sáng
|
GV ĐH Kinh tế TpHCM giảng
(10 tiết)
|
Vật Lý
(7h30->11h)
|
||||
Chiều
|
Toán
(13h->15h30)
|
|||||
Tối
|
Toán
(18h->21h)
|
Hóa
(18h->19h30)
|
Toán
(17h->18h30)
|
Hóa
(18h->21h)
|
||
Tuần 5
|
28/10
|
29/10
|
30/10
|
31/10
|
01/11
|
02/11
|
Sáng
|
Vật Lý
(7h30->9h30)
Toán
(9h30->11h)
|
Vật Lý
(7h30->11h)
|
||||
Chiều
|
Toán
(13h->15h30)
|
|||||
Tối
|
Toán
(18h->21h)
|
Hóa
(18h->21h)
|
-
Toán : 40
tiết (Thầy Phạm Văn Tuân)
-
Vật Lý : 30
tiết (Cô Nguyễn Khánh Phúc)
- Hóa học: 30 tiết (Thầy Phạm Văn Quân)
BAN TỔ CHỨC
No comments:
Post a Comment